JUTAIPEEK®NA. là vật liệu tự nhiên PEEK chưa được lấp đầy. Và ống PEEK không hàn màu đen là vật liệu kỹ thuật hiệu suất cao với các đặc tính đặc biệt và màu đen đặc biệt. PEEK màu đen là một loại xeton polyether ether ổn định tia cực tím.
1. Khả năng kháng hóa chất vượt trội: kháng hóa chất polyether ether ketone, Thanh PEEK màu đen không chứa đầy mang lại khả năng chống chịu vô song đối với nhiều loại hóa chất ăn mòn, bao gồm axit, kiềm và dung môi hữu cơ. Đặc tính này làm cho nó trở thành sự lựa chọn tuyệt vời cho các ứng dụng đòi hỏi khắt khe trong xử lý hóa chất, dầu khí và ngành y tế.
2. Nhựa hiệu suất nhiệt độ cao: PEEK đen hoạt động đặc biệt tốt trong môi trường nhiệt độ cao, với nhiệt độ sử dụng liên tục lên tới 260°C (500°F). Nó duy trì tính toàn vẹn về cấu trúc và các đặc tính cơ học ngay cả dưới nhiệt độ cực cao, đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy trong các điều kiện đầy thách thức.
3. Nhựa có độ bền cơ học tuyệt vời: Thanh PEEK không chứa chất độn màu đen có độ bền kéo và độ cứng vượt trội, khiến nó trở nên lý tưởng cho các bộ phận chịu tải. Đặc tính cơ học của nó đảm bảo độ bền và khả năng chống biến dạng, điều này rất quan trọng trong các ứng dụng hàng không vũ trụ, ô tô và công nghiệp.
4. Hệ số ma sát thấp: Một đặc điểm đáng chú ý của PEEK đen là hệ số ma sát thấp. Kết hợp với khả năng chống mài mòn tuyệt vời, nó phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu giảm ma sát và chuyển động trơn tru, chẳng hạn như vòng bi, ống lót và các bộ phận trượt.
5. Nhựa ổn định kích thước: PEEK đen duy trì sự ổn định kích thước ngay cả trong môi trường ẩm ướt, cho thấy khả năng hấp thụ nước tối thiểu. Đặc tính này rất quan trọng đối với kỹ thuật chính xác trong các ngành công nghiệp khác nhau.
Thanh PEEK không màu đen tìm thấy các ứng dụng đa dạng trong nhiều ngành, bao gồm:
● Hàng không vũ trụ: Các bộ phận, bộ phận động cơ và các bộ phận cấu trúc của máy bay.
● Ô tô: Các bộ phận của hệ thống nhiên liệu, bộ phận piston và đầu nối điện.
● Dầu khí: Các vòng đệm và bộ phận ổ trục dành cho dụng cụ khoan lỗ.
● Sản xuất công nghiệp: Bánh răng, ống lót và các bộ phận chịu mài mòn.
Ống PEEK màu đen có khả năng kháng hóa chất đặc biệt, ổn định ở nhiệt độ cao và độ bền cơ học, khiến nó trở thành vật liệu kỹ thuật linh hoạt. Cho dù bạn cần vật liệu phù hợp với môi trường khắc nghiệt, ứng dụng chịu tải hay cách điện, PEEK màu đen đều mang lại hiệu suất ổn định. Danh tiếng của nó về độ tin cậy và độ bền khiến nó trở thành lựa chọn ưu tiên trong các ngành nơi chất lượng và hiệu suất là rất quan trọng. Chọn thanh PEEK không hàn màu đen để đạt được kỹ thuật vượt trội và kéo dài tuổi thọ sử dụng trong các ứng dụng quan trọng của bạn.
| Hiệu suất | Phương pháp kiểm tra | Đơn vị | PEEK tự nhiên |
| Màu sắc | be | / | Be |
| Tỉ trọng | ISO 1183-1 | g/cm3 | 1.3 |
| Độ bền kéo | ISO 527-2 | MPa | ≥100 |
| Mô đun kéo | ISO 527-2 | GPa | ≥4.0 |
| Độ giãn dài khi nghỉ | ISO 527-2 | % | ≥25 |
| Sức mạnh tác động của Charpy (Có khía) | ISO179 | kJ/m2 | ≥4.0 |
| Độ bền uốn | ISO 178 | MPa | ≥150 |
| Mô đun uốn | ISO 178 | GPa | ≥3,5 |
| Độ cứng Rockwell | ISO 2039-2 | M | ≥100 |
| Độ cứng Shore D | ISO 868 | Bờ D | ≥85 |
| Hệ số giãn nở nhiệt tuyến tính | ISO 11359-2 | 10-6/K | 65 |
| Dịch vụ dài hạnNhiệt độ | UL 746B | oC | 250 |
| Độ lệch nhiệtNhiệt độ | ISO 75-2 | oC | ≥150 |
| Hấp thụ nước (23oC, Nước, 24h) |
ISO 62 | % | .10,1 |
| Khả năng chống cháy (1.6mm) |
UL 94 | / | V-0 |
| Điện trở suất | IEC 62631-3-1 | Q-cm | 10M14-10^16 |
| Độ bền điện môi | IEC 60243-1 | kV/mm | ≥15 |
| Hằng số điện môi (1 MHz) | IEC 62631-2-1 | / | 3.4 |
| Mất điện môi (1 MHz) | IEC 62631-2-1 | / | 0.086 |